Dịch vụ

Vé máy bay

Giá vé máy bay Vietnam Airlines nội địa tháng 12 đi từ TPHCM

 

BẢNG GIÁ THAM KHẢO VÉ MÁY BAY TẾT ĐINH DẬU 2017 CỦA VIETJET

 

Xuất phát Điểm đến Giá vé (VNĐ) Ngày bay Hạng vé
TP.HCM Nha Trang 390.000 Từ 10/01/2017 đến 12/02/2017 Eco
TP.HCM Phú Quốc 390.000 Eco
TP.HCM Đà Lạt 390.000 Eco
TP.HCM Buôn Ma Thuột 390.000 Eco
TP.HCM Pleiku 390.000 Eco
TP.HCM Tuy Hòa 390.000 Eco
TP.HCM Quy Nhơn 480.000 Eco
TP.HCM Chu Lai 480.000 Eco
TP.HCM Đà Nẵng 480.000 Eco
TP.HCM Huế 480.000 Eco
Hà Nội Huế 480.000 Eco
Hà Nội Đà Nẵng 480.000 Eco
Hà Nội Chu Lai 480.000 Eco
Đà Nẵng Hải Phòng 480.000 Eco
Vinh Buôn Ma Thuột 480.000 Eco
Vinh Pleiku 480.000 Eco
TP.HCM Đồng Hới 660.000 Eco
Hà Nội Pleiku 660.000 Eco
Hà Nội Quy Nhơn 660.000 Eco
Hải Phòng Buôn Ma Thuột 660.000 Eco
Hải Phòng Pleiku 660.000 Eco
Đà Lạt Vinh 660.000 Eco
TP.HCM Hà Nội 900.000 Eco
TP.HCM Hải Phòng 900.000 Eco
TP.HCM Thanh Hóa 900.000 Eco
TP.HCM Vinh 900.000 Eco
Hà Nội Cần Thơ 900.000 Eco
Hà Nội Phú Quốc 900.000 Eco
Hà Nội Nha Trang 900.000 Eco
Hà Nội Đà Lạt 900.000 Eco
Hà Nội Buôn Ma Thuột 900.000 Eco
Hà Nội Tuy Hòa 900.000 Eco
Hà Nội Pleiku 900.000 Eco

 

Lưu ý:

 

- Giá vé chưa bao gồm thuế, phí.

 

- Giá vé có thể thay đổi tùy vào thời điểm đặt vé.

 

Do vậy, hành khách nên mua vé sớm sẽ được giá tốt hơn và không bị xảy ra tình trạng khan hiếm vé. Giá vé của Vietjet được mở theo mức từ thấp đến cao, mua càng sớm vé càng rẻ. Cùng với việc bán vé Tết, Vietjet vẫn đang triển khai chương trình “12h rồi, Vietjet thôi” với giá vé chỉ 0 đồng từ 12h – 14h hằng ngày.

 

BẢNG GIÁ THAM KHẢO VÉ MÁY BAY VIET NAM AIRLINES

 

BẢNG GIÁ CÁC HÀNH TRÌNH NỘI ĐỊA VIETNAM AIRLINES

HCM - Hà Nội

1.189.000

1.465.000

HCM - Đà Nẵng

639.000

1.355.000

Đà Nẵng - Hà Nội

639.000

948.000

Đà Nẵng - Nha Trang

1.410.000

805.000

HCM - Buôn Mê Thuột

859.000

640.000

Hà Nội - Phú Quốc

1.630.000

1.960.000

Hà Nội - Cần Thơ

1.465.000

1.465.000

Đà Nẵng - Vinh

1.685.000

1.685.000

Đà Nẵng - Pleiku

1.234.000

chưa có lịch

Đà Nẵng - Đà Lạt

915.000

1.410.000

Đà Nẵng - Buôn Mê Thuột

859.000

1.410.000

Đà Nẵng đi Nha Trang

1.410.000

805.000

HCM đi Vinh

1.079.000

1.795.000

HCM đi Thanh Hóa

1.299.000

1.630.000

HCM đi Hải Phòng

1.630.000

1.465.000

HCM đi Nha Trang

529.000

750.000

HCM đi Phú Quốc

639.000

893.000

HCM đi Côn Đảo

1.795.000

chưa có thông tin

HCM đi Đồng Hới

969.000

1.025.000

Hà Nội đi Huế

969.000

1.520.000

Hà Nội đi Nha Trang

1.079.000

1.080.000

Hà Nội đi Quy Nhơn

1.079.000

860.000

BẢNG GIÁ CÁC HÀNH TRÌNH QUỐC TẾ VIETNAM AIRLINES

HoChiMinh - Taipei

8.143.000

8.143.000

HoChiMinh - Kaohsiung

8.143.000

8.143.000

HoChiMinh - Seoul

6.900.000

6.900.000

HoChiMinh - Guangzhou

5.319.000

5.319.000

HoChiMinh - Singapore

3.009.000

3.009.000

HoChiMinh - Narita

12.143.000

12.143.000

HoChiMinh - Hong Kong

4.422.000

4.422.000

HoChiMinh - Melbourne

14.146.000

15.953.000

HoChiMinh - Sydney

14.294.000

16.101.000

HoChiMinh - Phnom Penh

3.394.000

4.365.000

HoChiMinh - Vientiane 

3.574.000

4.026.000

HaNoi - Narita

12.256.000

12.256.000

HaNoi - Haneda

12.256.000

12.256.000

HaNoi - Seoul 

7.126.000

7.126.000

HaNoi - Shanghai

7.420.000

7.420.000

HaNoi - Singapore

3.767.000

3.767.000

HaNoi - Kuala Lumpur

5.720.000

2.896.000

HaNoi - Yangon

4.891.000

4.891.000

 

 

 

 

 

 

 

- Bảng giá vé máy bay Vietnam Airlines ở trên là giá vé một chiều và đã bao gồm các loại thuế, phụ phí.

- Số lượng vé là hạn chế nên giá vé cao hơn có thể được áp dụng

- Giá vé bao gồm 07kg hành lý xách tay và 20kg hành lý ký gửi

 

Các bài khác